CÁCH SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH CÁC HOÁ CHẤT TRONG XÍ NGHIỆP CHẾ BIẾN THUỶ SẢN (P4)

CÁCH SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH CÁC HOÁ CHẤT TRONG XÍ NGHIỆP CHẾ BIẾN THUỶ SẢN (P4)
Đánh giá

Nhóm chất gas lạnh, dầu nhớt sử dụng trong thiết bị, máy móc

Công dụng

  • Sử dụng để bôi trơn, làm tác nhân gây lạnh (làm đông đặc) hay làm nguội cho trang thiết bị, máy móc.
  • Nhiệm vụ vận hành cho các trang thiết bị, máy móc.

 Tác hại

  • Nếu vô tình làm lây nhiễm sẽ ảnh hưởng đến an toàn vệ sinh thực phẩm (gây ngộ độc cấp) và chất lượng sản phẩm (thay đổi mùi vị, cảm quan).
  • Là nhóm chất dễ gây cháy nổ, do đó cần đặc biệt lưu ý khi vận chuyển, bảo quản và khi sử dụng.
  • Dễ gây ngộ độc cho người thường xuyên tiếp xúc lâu ngày và hậu quả khi kết hợp với các tác nhân khác thường là ung thư.

Các yêu cầu khi sử dụng

  • Thường xuyên bảo trì các tủ cấp đông, các trang thiết bị máy lạnh, máy nén và các máy hút chân không.
  • Khi có sự cố phải tách riêng sản phẩm bị nhiễm gas, dầu máy trong quá trình sản xuất, sau đó xử lý tái chế nếu có thể, cuối cùng hủy bỏ khi không thể sử dụng được.
  • Phải đào tạo thật nghiêm túc các kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm cho đội ngũ chuyên trách sử dụng và vận hành thiết bị.
  • Không bảo quản bán thành phẩm, sản phẩm phụ bên cạnh các trang thiết bị có dùng gas lạnh hoặc dầu, nhớt trong xưởng sản xuất.

Các số liệu tham khảo kèm theo

Bảng 1: Giới hạn tối đa của một số chất phụ gia đã có số hiệu quốc tế(mg/kg)

Tên phụ gia Số hiệu Tên thực phẩm Tối đa
Benzoic acid 210 Thủy sản(cả sơ chế),nhuyễn thể,giáp xác 2000
Sodium benzoate 211 -nt- 2000
Potassium benzoate 212 -nt- 2000
Calcium benzoate 213 -nt- 2000
Citric acid 300 -nt- GMP
Calcium citrates 333 -nt- GMP
Sorbic acid 200 -nt- 2000
Natri metabisulfit 223 Thủy sản,sản phẩm TS hun khói, sấy, lên men, ướp muối và nhuyễn thể, giáp xác 450
Natri sulfit 222 -nt- 450
Kali sulfit 228 -nt- 450
Natri nitrat 251 -nt- 218
Ascorbic acid 300 TS, TS đông lạnh, nhuyễn thể, giáp xác 400
Calcium ascorbate 302 -nt- 400
Butylated hydroxyanisole 320 -nt- 1000
Butylated hydroxytoluene 321 -nt- 1000

Bảng 2: Ứng dụng của các chất khử trùng

Tên chất khử trùng Ứng dụng
Chất khử trùng tính acid, iodophor, Chlorin paracetic acid Ngăn chặn hình thành màng sinh học
QAC, axit-aquat, axit-anionic Màng vi khuẩn cố định
Tẩy rửa tính axít, Chlorine, Iodophor Hệ thống rửa CIP
Chorine, QAC Nền bê tông; sương mù và không khí
Iodophor Dung dịch khử trùng tay
Iodophor, QAC, Chlorhexadine Khử trùng nhà vệ sinh
QAC Kiểm soát mùi
Iodophor, QAC Thùng nhựa; thiết bị chế biến (nhôm)
Chlorine Thùng gỗ; bề mặt rổ 
Tẩy rửa tính axít, axít-quat, Chlorine, Iodophor, Amphoteric Thiết bị chế biến (thép không gỉ)
Iodophor,  QAC Đai cao su; tường đá
Chlorine, QAC Tường
Chlorine, Ozone, Chlorine dioxide Xử lý nước