Danh mục phụ gia, hóa chất được dùng trong thực phẩm

Danh mục phụ gia, hóa chất được dùng trong thực phẩm
3 (60%) 1 vote[s]

Danh mục phụ gia, hóa chất được dùng trong thực phẩm


Phần II. Mục 1

 

DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM                                                                                     XẾP THEO NHÓM CHỨC NĂNG

INS

TấN PHỤ GIA

 

CHỨC NĂNG KHÁC

Trang

 

Tiếng Việt

Tiếng Anh

 

 

1

2

3

4

5

Các chất điều chỉnh độ axit  

261

Kali axetat (cỏc muối) Potassium Acetates  

117

262i

Natri axetat Sodium Acetate

Bảo quản, tạo phức kim loại

141

262ii

Natri diaxetat Sodium Diacetate

Bảo quản, tạo phức kim loại

143

263

Canxi axetat Calcium Acetate

Bảo quản, ổn định, làm dày

68

270

 Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-)  

59

296

Axit malic Malic Acid (DL-)

Tạo phức kim loại

59

297

Axit fumaric Fumaric Acid

ổn định

58

325

Natri lactat Sodium Lactate

Chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày

146

326

Kali lactat Potassium Lactate

Chống oxy hoỏ

121

330

Axit xitric Citric Acid

Chống oxy húa, tạo phức kim loại

63

331i

Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại

143

331iii

Trinatri xitrat Trisodium Citrate

Tạo phức kim loại, ổn định,  chống oxy hoá

186

332ii

Trikali xitrat Tripotassium Citrate

 ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại

183

334

Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-)

Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại

62

335ii

Dinatri tactrat Disodium Tartrate

Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại

98

336ii

Dikali tactrat Dipotassium Tartrate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

94

337

Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate

Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

122

338

Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid

Bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

59

339i

Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

137

339iii

Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

185

341ii

Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

91

343i

Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate  

136

352ii

Canxi malat Calcium Malate  

73

356

Natri adipat (cỏc muối) Sodium Adipates

Tạo xốp, làm rắn chắc

140

357

Kali adipat (cỏc muối) Potassium Adipates  

116

365

Natri fumarat Sodium Fumarates  

144

450ii

Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

184

450vi

Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate

Bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

90

504i

Magie cacbonat Magnesium Carbonate

Chống đông vón, ổn định màu

128

522

Nhụm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate

 ổn định

154

524

Natri hydroxit Sodium Hydroxide  

146

525

Kali hydroxit Potassium Hydroxide

 ổn định, làm dày

121

526

Canxi hydroxit Calcium Hydroxide

Làm rắn chắc

73

529

Canxi oxit Calcium Oxide

Xử lý bột

74

541i

Natri nhụm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

147

541ii

Natri nhôm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic

Tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

148

575

Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone

Tạo xốp

109

260

Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial

Bảo quản

56

335i

Mononatri tartrat Monosodium Tartrate

Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

138

336i

Monokali tartrat Monopotassium Tartrate

Bảo quản, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

135

355

Axit adipic Adipic Acid

Tạo xốp, làm rắn chắc

55

Các chất điều vị      

620

Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L(+)-)  

58

621

Mononatri glutamat Monosodium Glutamate  

136

622

Monokali glutamat Monopotassium Glutamate  

134

623

Canxi glutamat Calcium Glutamate  

71

626

Axit guanylic Guanylic Acid  

58

630

Axit inosinic Inosinic Acid  

58

636

Maltol Maltol

 ổn định

130

637

Etyl maltol Ethyl Maltol

 ổn định

108

Cỏc chất ổn định      

1201

Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone

Làm búng, nhũ hoỏ,  làm dày

161

170i

Canxi cacbonat Calcium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón

69

327

Canxi lactat Calcium Lactate

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày

73

332i

Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate

Nhũ hoá, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa

120

339ii

Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

97

340ii

Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày

93

341iii

Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày

180

452v

Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày

53

500ii

Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate

Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp

144

501i

Kali cacbonat Potassium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, ổn định

119

503ii

Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate

Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp

52

508

Kali clorua Potassium Chloride

Làm dày

119

340i

Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, làm dày

134

Cỏc chất bảo quản      

1105

Lysozym Lysozyme  

128

200

Axit sorbic Sorbic Acid

Chống oxy hoá, ổn định

61

201

Natri sorbat Sodium Sorbate

Chống oxy hoá, ổn định

150

202

Kali sorbat Potassium Sorbate

Chống oxy hoá, ổn định

125

203

Canxi sorbat Calcium Sorbate  

76

210

Axit benzoic Benzoic Acid  

56

211

Natri benzoat Sodium Benzoate  

141

212

Kali benzoat Potassium Benzoate  

117

213

Canxi benzoat Calcium Benzoate  

68

214

Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate  

108

216

Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate  

161

218

Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate  

130

220

Sulphua dioxit Sulphur Dioxide

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

174

221

Natri sulfit Sodium Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

151

222

Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

145

223

Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại

146

224

Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

121

225

Kali sulfit Potassium Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

126

227

Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

72

228

Kali bisulfit Potassium Bisulphite

Chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại

118

234

Nisin Nisin  

155

238

Canxi format Calcium Formate  

71

239

Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine  

115

242

Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate  

95

251

Natri nitrat Sodium Nitrate

ổn định màu

148

252

Kali nitrat Potassium Nitrate

 ổn định màu

123

280

Axit propionic Propionic Acid  

60

281

Natri propionat Sodium Propionate  

150

539

Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

152

Các chất chống đông vón  

343iii

Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

183

381

Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate  

165

470

Muối của axit oleic         (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

Nhũ hoá, ổn định

139

530

Magie oxit Magnesium Oxide  

129

535

Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide  

143

536

Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide  

120

538

Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide  

71

551

Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous  

169

552

Canxi silicat Calcium Silicate  

75

553i

Magie silicat Magnesium Silicate  

129

553iii

Bột talc Talc  

64

554

Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate  

148

556

Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate  

74

559

Nhụm silicat Aluminium Silicate  

154

Cỏc chất chống oxy húa  

389

Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate  

95

300

Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-)

ổn định màu

56

301

Natri ascorbat Sodium Ascorbate

 ổn định màu

140

302

Canxi ascorbat Calcium Ascorbate  

68

303

Kali ascorbat Potassium Ascorbate  

117

304

Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate  

53

305

Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate  

54

307

Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol  

49

310

Propyl galat Gallate, Propyl  

161

314

Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin  

155

315

Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

57

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone  

175

320

Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole  

65

321

Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene  

66

322

Lexitin Lecithins

Nhũ hoá, ổn định

127

Cỏc chất chống tạo bọt  

1520

Propylen glycol Propylene Glycol

Chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định

162

1521

Polyetylen glycol Polyethylene Glycol

Điều vị, làm bóng

160

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Nhũ hoá, ổn định, xử lý bột

160

900a

Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane

Chống đông vón

159

Các chất độn

460i

Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose

Chống đông vón, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

193

903

Sỏp  Carnauba Carnauba Wax

Làm bóng, chống đông vón

164

401

Natri alginat Sodium Alginate

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

140

Cỏc chất ngọt tổng hợp

421

Manitol Mannitol

Làm dày, nhũ hóa, ổn định, chống đông vón, chất độn

129

950

Acesulfam kali Acesulfame Potassium

Điều vị

49

951

Aspartam Aspartame

Điều vị

55

953

Isomalt Isomalt

Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm bóng

116

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

Điều vị

163

420

Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup

Chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

169

955

Sucraloza Sucralose  

173

Chế phẩm tinh bột

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

86

1401

Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1402

Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1403

Tinh bột đó khử màu Bleached Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

178

1404

Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

180

1410

Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

133

1411

Diamidon glyxerol Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

1412

Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1413

Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1414

Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1420

Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1421

Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1422

Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1423

Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

1440

Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

1450

Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate

Nhũ hoỏ, ổn định, làm dày

51

Enzym

1100

Amylaza (cỏc loại) Amylases

Xử lý bột

53

1101i

Proteaza Protease ( A. oryzae var.)

Làm búng, xử lý bột, điều vị

163

1101ii

Papain Papain

Điều vị, xử lý bột, ổn định

156

1101iii

Bromelain Bromelain

Điều vị, ổn định, làm dày

65

1102

Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)

Chống oxy hoá, bảo quản, ổn định

109

CQĐ

Malt carbohydraza Malt carbohydrase  

129

Các chất khí đẩy      

941

Khí nitơ Nitrogen  

127

942

Khí  nitơ oxit Nitrous oxide  

127

Cỏc chất làm búng      

901

Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow

Chất độn, ổn định

165

902

Sỏp Candelila Candelilla Wax

Chất độn

164

904

Senlac Shellac

Chất độn

168

905a

Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade

Chống oxy hoỏ, làm ẩm

86

905ci

Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax  

165

905cii

Sỏp dầu Paraffin Wax

Chất độn, chống tạo bọt

164

Cỏc chất làm dày      

400

Axit alginic Alginic Acid

Nhũ hóa, chất độn, ổn định

55

402

Kali alginat Potassium Alginate

Nhũ hoỏ, ổn định

117

403

Amoni alginat Ammonium Alginate

Nhũ hoá, ổn định

51

404

Canxi alginat Calcium Alginate

 ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt

67

405

Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định

163

406

Thạch trắng (Aga) Agar

 ổn định, nhũ hóa, chất độn

178

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)

Nhũ hoá, ổn định

82

410

Gôm đậu Carob Carob Bean Gum

ổn định, nhũ hoá

111

412

Gụm Gua Guar Gum

Ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

413

Gôm Tragacanth Tragacanth Gum

ổn định, nhũ hoá, chất độn

113

414

Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)

 ổn định, chất độn, nhũ hoá

110

415

Gụm Xanthan Xanthan Gum

ổn định

114

416

Gụm Karaya Karaya Gum

 Ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

417

Gôm Tara Tara Gum

 ổn định

113

418

Gụm Gellan Gellan Gum

 ổn định

111

440

Pectin Pectins

Nhũ hoá, ổn định

156

461

Metyl xenluloza Methyl Cellulose

Nhũ hóa, chất độn, ổn định

131

465

Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose

Nhũ húa, ổn định, tạo bọt, chất độn

130

466

Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose

Chất độn, nhũ hoá, ổn định

142

CQĐ

Gelatin thực phẩm Gelatin Edible

ổn định, nhũ hoá

109

Cỏc chất làm ẩm      

422

Glycerol Glycerol

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

110

450vii

Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate

Điều chỉnh độ axit

70

Cỏc chất làm rắn chắc      

333

Canxi xitrat Calcium Citrates

Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại

77

341i

Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

132

509

Canxi clorua Calcium Chloride

Làm dày, ổn định

69

516

Canxi sulfat Calcium Sulphate

Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

77

520

Nhụm sulfat Aluminium Sulphate  

155

521

Nhụm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate  

154

523

Nhụm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate

 ổn định, tạo xốp

154

578

Canxi gluconat Calcium Gluconate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày

71

Cỏc chất nhũ húa      

471

Mono và diglycerit của cỏc axit bộo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids

Làm dày, chất độn, ổn định, chống tạo bọt

132

472b

Este của glycerol với Axit lactic và cỏc axit bộo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Tạo phức kim loại, ổn định

105

472c

Este của glycerol với Axit xitric và Axit bộo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

105

472e

Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit bộo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Tạo phức kim loại, ổn định

104

472f

Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit bộo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit bộo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

114

474

Sucroglyxerit Sucroglycerides

 ổn định, làm dày

173

475

Este của polyglycerol  với Axit bộo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids

 ổn định, làm dày

106

484

Stearyl xitrat Stearyl Citrate  

172

340 iii

Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

182

442

Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid

139

444

Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate  

174

445

Glycerol Esters của nhựa cõy Glycerol Esters Of Wood Resin

Chất độn

110

450i

Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

96

450iv

Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

92

452iv

Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

74

470

Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)

Chống đông vón, ổn định

139

473

Este của Sucroza với cỏc axớt bộo Sucrose Esters of Fatty acids

 ổn định, làm dày

106

480

Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate

Làm ẩm, ổn định, làm dày

99

483

Stearyl tartrat Stearyl Tartrate

Xử lý bột

172

491

Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate

 ổn định

171

492

Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate

 ổn định

172

493

Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate

 ổn định

169

494

Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate

 ổn định

170

495

Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate

 ổn định

170

Phẩm màu      

100i

Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin  

186

101i

Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin  

188

102

Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine  

190

104

Vàng Quinolin Quinoline Yellow  

188

110

Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF  

189

120

Carmin Carmines  

80

122

Carmoisine Azorubine (Carmoisine)  

80

123

Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth  

102

124

Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R  

103

127

Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine  

187

128

Đỏ 2G Red 2G  

100

129

Đỏ Allura AC Allura Red AC  

101

132

Indigotin (Indigocarmine) Indigotine  

115

133

Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF  

191

140

Clorophyl Chlorophyll  

84

141i

Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex  

85

141ii

Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nú) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

85

142

Xanh S Green S  

192

150a

Caramen Nhóm I (khụng xử lý) Caramel I- Plain  

77

150c

Caramen Nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process  

78

150d

Caramen Nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process

79

151

Đen Brilliant PN Brilliant Black PN  

100

155

Nõu HT Brown HT  

153

160ai

Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)  

64

160aii

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)  

81

160b

Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts  

82

160e

Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal  

63

160f

Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

107

161g

Canthaxanthin Canthaxanthine  

66

163ii

Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract  

83

171

Titan dioxit Titanium Dioxide  

180

172i

Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black  

167

172ii

Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red  

166

172iii

Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow  

167

143

Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF  

191

Cỏc chất tạo bọt      

999

Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts  

83

Cỏc chất tạo phức kim loại    

384

Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates

Chống oxy húa, bảo quản

116

385

Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy húa, bảo quản

70

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy húa, bảo quản

97

387

Oxystearin Oxystearin

Chống tạo bọt

155

450iii

Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

177

450v

Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

176

450viii

Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản,  chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

95

451i

Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

158

451ii

Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

157

452i

Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

149

452ii

Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá,  nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

124

452iii

Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo xốp

142

576

Natri gluconat Sodium Gluconate  

144

577

Kali gluconat Potassium Gluconate

Điều chỉnh độ axit, điều vị

120

Cỏc chất tạo xốp      

503i

Amoni cacbonat Ammonium Carbonate

Điều chỉnh độ axit,  tạo xốp

51

500i

Natri cacbonat Sodium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, tạo xốp

142

Chất xử lý bột      

927a

Azodicacbonamit Azodicarbonamide  

63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần II. Mục 2

DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM                                                                                                                       XẾP THEO INS

INS

TấN PHỤ GIA

 

Trang

 

Tiếng Việt

Tiếng Anh

 

100i

Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin

186

101i

Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin

188

102

Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine

190

104

Vàng Quinolin Quinoline Yellow

188

110

Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF

189

120

Carmin Carmines

80

122

Carmoisine Azorubine (Carmoisine)

80

123

Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth

102

124

Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R

103

127

Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine

187

128

Đỏ 2G Red 2G

100

129

Đỏ Allura AC Allura Red AC

101

132

Indigotin (Indigocarmine) Indigotine

115

133

Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF

191

140

Clorophyl Chlorophyll

84

141i

Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex

85

141ii

Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

135

142

Xanh S Green S

192

143

Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF

191

150a

Caramen Nhóm I (khụng xử lý) Caramel I- Plain

77

150c

Caramen Nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process

78

150d

Caramen Nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process

79

151

Đen Brilliant PN Brilliant Black PN

100

155

Nõu HT Brown HT

153

160ai

Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)

64

160aii

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)

81

160b

Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts

82

160e

Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal

63

160f

Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

107

161g

Canthaxanthin Canthaxanthine

66

163ii

Chất chiết xuất từ vỏ nho Grape Skin Extract

83

170i

Canxi cacbonat Calcium Carbonate

69

171

Titan dioxit Titanium Dioxide

180

172i

Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black

167

172ii

Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red

166

172iii

Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow

167

200

Axit sorbic Sorbic Acid

61

201

Natri sorbat Sodium Sorbate

150

202

Kali sorbat Potassium Sorbate

125

203

Canxi sorbat Calcium Sorbate

76

210

Axit benzoic Benzoic Acid

56

211

Natri benzoat Sodium Benzoate

141

212

Kali benzoat Potassium Benzoate

117

213

Canxi benzoat Calcium Benzoate

68

214

Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate

108

216

Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate

161

218

Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate

130

220

Sulphua dioxit Sulphur Dioxide

174

221

Natri sulfit Sodium Sulphite

151

222

Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite

145

223

Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite

146

224

Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite

121

225

Kali sulfit Potassium Sulphite

126

227

Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite

72

228

Kali bisulfit Potassium Bisulphite

118

234

Nisin Nisin

155

238

Canxi format Calcium Formate

71

239

Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine

115

242

Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate

95

251

Natri nitrat Sodium Nitrate

148

252

Kali nitrat Potassium Nitrate

123

260

Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial

56

261

Kali axetat (cỏc muối) Potassium Acetates

117

262i

Natri axetat Sodium Acetate

141

262ii

Natri diaxetat Sodium Diacetate

143

263

Canxi axetat Calcium Acetate

68

270

 Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-)

59

280

Axit propionic Propionic Acid

60

281

Natri propionat Sodium Propionate

150

296

Axit malic Malic Acid (DL-)

59

297

Axit fumaric Fumaric Acid

58

300

Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-)

56

301

Natri ascorbat Sodium Ascorbate

140

302

Canxi ascorbat Calcium Ascorbate

68

303

Kali ascorbat Potassium Ascorbate

117

304

Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate

53

305

Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate

54

307

Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol

49

310

Propyl galat Gallate, Propyl

161

314

Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin

155

315

Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

57

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone

175

320

Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole

65

321

Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene

66

322

Lexitin Lecithins

127

325

Natri lactat Sodium Lactate

146

326

Kali lactat Potassium Lactate

121

327

Canxi lactat Calcium Lactate

73

330

Axit xitric Citric Acid

63

331i

Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate

143

331iii

Trinatri xitrat Trisodium Citrate

186

332i

Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate

120

332ii

Trikali xitrat Tripotassium Citrate

183

333

Canxi xitrat Calcium Citrates

77

334

Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-)

62

335i

Mononatri tartrat Monosodium Tartrate

138

335ii

Dinatri tactrat Disodium Tartrate

98

336i

Monokali tartrat Monopotassium Tartrate

135

336ii

Dikali tactrat Dipotassium Tartrate

94

337

Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate

122

338

Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid

59

339i

Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate

137

339ii

Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate

97

339iii

Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate

185

340 iii

Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate

182

340i

Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate

134

340ii

Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate

93

341i

Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate

132

341ii

Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate

91

341iii

Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate

180

343i

Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate

136

343iii

Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates

183

352ii

Canxi malat Calcium Malate

73

355

Axit adipic Adipic Acid

55

356

Natri adipat (cỏc muối) Sodium Adipates

140

357

Kali adipat (cỏc muối) Potassium Adipates

116

365

Natri fumarat Sodium Fumarates

144

381

Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate

165

384

Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates

116

385

Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

70

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

97

387

Oxystearin Oxystearin

155

389

Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate

95

400

Axit alginic Alginic Acid

55

401

Natri alginat Sodium Alginate

140

402

Kali alginat Potassium Alginate

117

403

Amoni alginat Ammonium Alginate

51

404

Canxi alginat Calcium Alginate

67

405

Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate

163

406

Thạch trắng (Aga) Agar

178

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)

82

410

Gôm đậu Carob Carob Bean Gum

111

412

Gụm Gua Guar Gum

112

413

Gụm Tragacanth Tragacanth Gum

113

414

Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)

110

415

Gụm Xanthan Xanthan Gum

114

416

Gụm Karaya Karaya Gum

112

417

Gụm Tara Tara Gum

113

418

Gụm Gellan Gellan Gum

111

420

Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup

169

421

Manitol Mannitol

129

422

Glycerol Glycerol

110

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

160

440

Pectin Pectins

156

442

Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid

139

444

Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate

174

445

Glycerol Esters của nhựa cõy Glycerol Esters Of Wood Resin

110

450i

Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate

96

450ii

Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate

184

450iii

Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate

177

450iv

Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate

92

450v

Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate

176

450vi

Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate

90

450vii

Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate

70

450viii

Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate

95

451i

Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate

158

451ii

Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate

157

452i

Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate

149

452ii

Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate

124

452iii

Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate

142

452iv

Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates

74

452v

Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates

53

460i

Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose

193

461

Metyl xenluloza Methyl Cellulose

131

465

Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose

130

466

Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose

142

470

Muối của axit myristic, palmitic và stearic ( NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)

139

470

Muối của axit oleic ( Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

139

471

Mono và diglycerit của cỏc axit bộo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids

132

472b

Este của glycerol với Axit lactic và cỏc axit bộo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

105

472c

Este của glycerol với Axit xitric và Axit bộo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

105

472e

Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit bộo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

104

472f

Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit bộo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit bộo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

114

473

Este của Sucroza với cỏc axớt bộo Sucrose Esters of Fatty acids

106

474

Sucroglyxerit Sucroglycerides

173

475

Este của polyglycerol  với Axit bộo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids

106

480

Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate

99

483

Stearyl tartrat Stearyl Tartrate

172

484

Stearyl xitrat Stearyl Citrate

172

491

Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate

171

492

Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate

172

493

Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate

169

494

Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate

170

495

Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate

170

500i

Natri cacbonat Sodium Carbonate

142

500ii

Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate

144

501i

Kali cacbonat Potassium Carbonate

119

503i

Amoni cacbonat Ammonium Carbonate

51

503ii

Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate

52

504i

Magie cacbonat Magnesium Carbonate

128

508

Kali clorua Potassium Chloride

119

509

Canxi clorua Calcium Chloride

69

516

Canxi sulfat Calcium Sulphate

77

520

Nhụm sulfat Aluminium Sulphate

155

521

Nhụm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate

154

522

Nhụm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate

154

523

Nhụm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate

154

524

Natri hydroxit Sodium Hydroxide

146

525

Kali hydroxit Potassium Hydroxide

121

526

Canxi hydroxit Calcium Hydroxide

73

529

Canxi oxit Calcium Oxide

74

530

Magie oxit Magnesium Oxide

129

535

Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide

143

536

Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide

120

538

Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide

71

539

Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate

152

541i

Natri nhụm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic

147

541ii

Natri nhụm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic

148

551

Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous

169

552

Canxi silicat Calcium Silicate

75

553i

Magie silicat Magnesium Silicate

129

553iii

Bột talc Talc

64

554

Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate

148

556

Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate

74

559

Nhụm silicat Aluminium Silicate

154

575

Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone

109

576

Natri gluconat Sodium Gluconate

144

577

Kali gluconat Potassium Gluconate

120

578

Canxi gluconat Calcium Gluconate

71

620

Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L (+)-)

58

621

Mononatri glutamat Monosodium Glutamate

136

622

Monokali glutamat Monopotassium Glutamate

134

623

Canxi glutamat Calcium Glutamate

71

626

Axit guanylic Guanylic Acid

58

630

Axit inosinic Inosinic Acid

58

636

Maltol Maltol

130

637

Etyl maltol Ethyl Maltol

108

900a

Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane

159

901

Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow

165

902

Sỏp Candelila Candelilla Wax

164

903

Sỏp  Carnauba Carnauba Wax

164

904

Senlac Shellac

168

905a

Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade

86

905ci

Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax

165

905cii

Sỏp dầu Paraffin Wax

164

927a

Azodicacbonamit Azodicarbonamide

63

941

Khí nitơ Nitrogen

127

942

Khí  nitơ oxit Nitrous oxide

127

950

Acesulfam kali Acesulfame Potassium

49

951

Aspartam Aspartame

55

953

Isomalt Isomalt

116

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

163

955

Sucraloza Sucralose

173

999

Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts

83

1100

Amylaza (cỏc loại) Amylases

53

1101i

Proteaza Protease ( A. oryzae var.)

163

1101ii

Papain Papain

156

1101iii

Bromelain Bromelain

65

1102

Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)

109

1105

Lysozym Lysozyme

128

1201

Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone

161

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

86

1401

Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch

179

1402

Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch

179

1403

Tinh bột đó khử màu Bleached Starch

178

1404

Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch

179

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches

180

1410

Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate

133

1411

Diamidon glyxerol Distarch Glycerol

88

1412

Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

89

1413

Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate

89

1414

Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate

87

1420

Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

50

1421

Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

50

1422

Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat

87

1423

Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol

87

1440

Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch

50

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate

88

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol

89

1450

Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate

51

1520

Propylen glycol Propylene Glycol

162

1521

Polyetylen glycol Polyethylene Glycol

160

CQĐ

Gelatin thực phẩm Gelatin Edible

109

CQĐ

Malt carbohydraza Malt carbohydrase

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phần II. Mục 3

DANH MỤC CÁC CHẤT PHỤ GIA THỰC PHẨM                                                                                                               XẾP THEO Kí TỰ ABC

TT

INS

TấN PHỤ GIA

 

CHỨC NĂNG

TRANG

 

 

Tiếng Việt

Tiếng Anh

 

 

1

950

Acesulfam kali Acesulfame Potassium

Chất ngọt tổng hợp, điều vị

49

2

307

Alpha-Tocopherol Alpha-Tocopherol

Chống oxy hoỏ

49

3

1420

Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic) Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

4

1421

Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

5

1440

Amidon hyđroxypropyl Hydroxypropyl Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

50

6

1450

Amidon natri octenyl suxinat Starch Sodium Octenyl Succinate

Chế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày

51

7

403

Amoni alginat Ammonium Alginate

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

51

8

503i

Amoni cacbonat Ammonium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp

51

9

503ii

Amoni hydro cacbonat Ammonium Hydrogen Carbonate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp

52

10

452v

Amoni polyphosphat Ammonium Polyphosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

52

11

1100

Amylaza (cỏc loại) Amylases

Enzym, xử lý bột

53

12

304

Ascorbyl palmitat Ascorbyl Palmitate

Chống oxy hoỏ

53

13

305

Ascorbyl stearat Ascorbyl Stearate

Chống oxy hoỏ

54

14

951

Aspartam Aspartame

Chất ngọt tổng hợp, điều vị

55

15

355

Axit adipic Adipic Acid

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc

55

16

400

Axit alginic Alginic Acid

Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định

55

17

300

Axit ascorbic (L-) Ascorbic Acid (L-)

Chống oxy hoá, ổn định màu

56

18

260

Axit axetic băng Acetic Acid, Glacial

Bảo quản, điều chỉnh độ axit

56

19

210

Axit benzoic Benzoic Acid

Bảo quản

56

20

315

Axit erythorbic (Axit Isoascorbic) Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

Chống oxy hoỏ

57

21

297

Axit fumaric Fumaric Acid

Điều chỉnh độ axit, ổn định

58

22

620

Axit glutamic (L(+)-) Glutamic Acid (L (+)-)

Điều vị

58

23

626

Axit guanylic Guanylic Acid

Điều vị

58

24

630

Axit inosinic Inosinic Acid

Điều vị

58

25

270

 Axit lactic (L-, D- và DL-) Lactic Acid (L-, D- and DL-)

Điều chỉnh độ axit

59

26

296

Axit malic Malic Acid (DL-)

Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại

59

27

338

Axit orthophosphoric Orthophosphoric Acid

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

59

28

280

Axit propionic Propionic Acid

Bảo quản

60

29

200

Axit sorbic Sorbic Acid

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định

61

30

334

Axit tartric Tartaric Acid (L (+)-)

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại

62

31

330

Axit xitric Citric Acid

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại

63

32

927a

Azodicacbonamit Azodicarbonamide

Xử lý bột

63

33

160e

Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-Carotenal

Phẩm màu

63

34

160ai

Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (Synthetic)

Phẩm màu

64

35

553iii

Bột talc Talc

Chống đông vón

64

36

1101iii

Bromelain Bromelain

Enzym, điều vị, ổn định, làm dày

65

37

320

Butylat hydroxy anisol (BHA) Butylated Hydroxyanisole

Chống oxy hoỏ

65

38

321

Butylat hydroxy toluen (BHT) Butylated Hydroxytoluene

Chống oxy hoỏ

66

39

161g

Canthaxanthin Canthaxanthine

Phẩm màu

66

40

404

Canxi alginat Calcium Alginate

Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chống tạo bọt

67

41

302

Canxi ascorbat Calcium Ascorbate

Chống oxy hoỏ

68

42

263

Canxi axetat Calcium Acetate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày

68

43

213

Canxi benzoat Calcium Benzoate

Bảo quản

68

44

170i

Canxi cacbonat Calcium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, chống đông vón, ổn định

69

45

509

Canxi clorua Calcium Chloride

Làm dày, làm rắn chắc, ổn định

69

46

450vii

Canxi dihydro diphosphat Calcium Dihydrogen Diphosphate

Làm ẩm, điều chỉnh độ axit

70

47

385

Canxi dinatri etylen-diamin-tetra-axetat Calcium Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy húa, bảo quản, tạo phức kim loại

70

48

538

Canxi feroxyanua Calcium Ferrocyanide

Chống đông vón

71

49

238

Canxi format Calcium Formate

Bảo quản

71

50

578

Canxi gluconat Calcium Gluconate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm rắn chắc, làm dày

71

51

623

Canxi glutamat Calcium Glutamate

Điều vị

71

52

227

Canxi hydro sulfit Calcium Hydrogen Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

72

53

526

Canxi hydroxit Calcium Hydroxide

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc

73

54

327

Canxi lactat Calcium Lactate

Điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, làm dày

73

55

352ii

Canxi malat Calcium Malate

Điều chỉnh độ axit

73

56

556

Canxi nhụm silicat Calcium Aluminium Silicate

Chống đông vón

74

57

529

Canxi oxit Calcium Oxide

Điều chỉnh độ axít, xử lý bột

74

58

452iv

Canxi polyphosphat Calcium Polyphosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

74

59

552

Canxi silicat Calcium Silicate

Chống đông vón

75

60

203

Canxi sorbat Calcium Sorbate

Bảo quản

76

61

516

Canxi sulfat Calcium Sulphate

Chất độn, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

77

62

333

Canxi xitrat Calcium Citrates

Chống oxy hoá, điều chỉnh độ axit, nhũ hoá, tạo phức kim loại, làm rắn chắc

77

63

150a

Caramen Nhóm I (khụng xử lý) Caramel I- Plain

Phẩm màu

77

64

150c

Caramen Nhóm III (xử lý amoni) Caramel III – Ammonia Process

Phẩm màu

78

65

150d

Caramen Nhóm IV (xử lý amoni sulfit) Caramel IV – Ammonia Sulphite Process

Phẩm màu

79

66

120

Carmin Carmines

Phẩm màu

80

67

122

Carmoisine Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

80

68

160aii

Caroten tự nhiên (chiết xuất từ thực vật) Natural Extracts (carotenes)

Phẩm màu

81

69

407

Carrageenan và muối Na, K, NH4 của nú (bao gồm Furcellaran) Carrageenan and its Na, K, NH4 salts (includes Furcellaran)

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

82

70

160b

Chất chiết xuất từ Annatto Annatto Extracts

Phẩm màu

82

71

999

Chất chiết xuất từ Quillaia Quillaia Extracts

Tạo bọt

83

72

163ii

Chất chiết xuất từ Vỏ nho Grape Skin Extract

Phẩm màu

83

73

140

Clorophyl Chlorophyll

Phẩm màu

84

74

141i

Clorophyl phức đồng Chlorophyll Copper Complex

Phẩm màu

85

75

141ii

Clorophyl phức đồng (muối Natri, kali của nó) Chlorophyll Copper Complex, Sodium And Potassium Salts

Phẩm màu

85

76

905a

Dầu khoỏng (dựng cho thực phẩm) Mineral Oil, Food Grade

Làm búng, chống oxy hoỏ, làm ẩm

86

77

1400

Dextrin, tinh bột rang trắng, vàng Dextrins, Roasted Starch White And Yellow

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

86

78

1422

Diamidon adipat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Adipat

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

79

1423

Diamidon glyxerol đó axetyl Acetylated Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

80

1414

Diamidon  phosphat đó axetyl hoỏ Acetylated Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

87

81

1411

Diamidon glyxerol Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

82

1442

Diamidon hydroxypropyl phosphat Hydroxypropyl Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

88

83

1443

Diamidon hydroxypropyl glyxerol Hydroxypropyl Distarch Glycerol

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

84

1413

Diamidon phosphat Phosphated Distarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

85

1412

Diamidon phosphat (este húa với Natri trimetaphosphat hoặc với Phospho Oxyclorua) Distarch Phosphate Esterified With Sodium Trimetaphosphate; Esterified With Phosphorus Oxychloride

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

89

86

450vi

Dicanxi diphosphat Dicalcium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

90

87

341ii

Dicanxi orthophosphat Dicalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

91

88

450iv

Dikali diphosphat Dipotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

92

89

340ii

Dikali orthophosphat Dipotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

93

90

336ii

Dikali tactrat Dipotassium Tartrate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

94

91

389

Dilauryl Thiodipropionat Dilauryl Thiodipropionate

Chống oxy húa

95

92

450viii

Dimagie diphosphat Dimagnesium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản,  chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

95

93

242

Dimetyl dicacbonat Dimethyl Dicarbonate

Bảo quản

95

94

450i

Dinatri diphosphat Disodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

96

95

386

Dinatri Etylen-Diamin-Tetra-axetat (EDTA) Disodium Ethylene-Diamine-Tetra-Acetate

Chống oxy húa, bảo quản, tạo phức kim loại

97

96

339ii

Dinatri orthophosphat Disodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

97

97

335ii

Dinatri tactrat Disodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày, tạo xốp, tạo phức kim loại

98

98

480

Dioctyl natri sulfosuxinat Dioctyl Sodium Sulphosuccinate

Nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày

99

99

151

Đen Brilliant PN Brilliant Black PN

Phẩm màu

100

100

128

Đỏ 2G Red 2G

Phẩm màu

100

101

129

Đỏ Allura AC Allura Red AC

Phẩm màu

101

102

123

Đỏ Amaranth (Amaranth) Amaranth

Phẩm màu

102

103

124

Đỏ Ponceau 4R (Ponceau 4R) Ponceau 4R

Phẩm màu

103

104

472e

Este của glycerol với Axit diaxetyl tactaric và Axit bộo Diacetyl tartaric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định

104

105

472b

Este của glycerol với Axit lactic và cỏc axit bộo Lactic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ húa, tạo phức kim loại, ổn định

105

106

472c

Este của glycerol với Axit xitric và Axit bộo Citric And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

105

107

475

Este của polyglycerol  với Axit bộo Polyglycerol Esters Of Fatty Acids

Nhũ hóa, ổn định, làm dày

106

108

473

Este của Sucroza với cỏc axớt bộo Sucrose Esters of Fatty acids

Nhũ hoá, ổn định, làm dày

106

109

160f

Este Metyl (hoặc Etyl) của axit Beta-Apo-8′-Carotenic Beta-Apo-8′-Carotenic Acid, Methyl Or Ethyl Ester

Phẩm màu

107

110

637

Etyl maltol Ethyl Maltol

Điều vị, ổn định

108

111

214

Etyl p-Hydroxybenzoat Ethyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

108

112

CQĐ

Gelatin thực phẩm Gelatin Edible

Làm dày, ổn định, nhũ hoá

109

113

575

Glucono Delta-Lacton Glucono Delta-Lactone

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp

109

114

1102

Glucoza Oxidaza (Aspergillus niger var.) Glucose Oxidase (Aspergillus niger var.)

Enzym, chống oxy hoá, bảo quản, ổn định

109

115

422

Glycerol Glycerol

Làm ẩm, nhũ hoá, ổn định, làm dày

110

116

445

Glycerol Esters của nhựa cõy Glycerol Esters Of Wood Resin

Chất độn, nhũ hoá

110

117

414

Gụm Arabic Gum Arabic (Acacia Gum)

Làm dày, ổn định, chất độn, nhũ hoá

110

118

410

Gôm đậu Carob Carob Bean Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá

111

119

418

Gụm Gellan Gellan Gum

Làm dày, ổn định

111

120

412

Gụm Gua Guar Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

121

416

Gụm Karaya Karaya Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

112

122

417

Gụm Tara Tara Gum

Làm dày, ổn định

113

123

413

Gụm Tragacanth Tragacanth Gum

Làm dày, ổn định, nhũ hoá, chất độn

113

124

415

Gụm Xanthan Xanthan Gum

Làm dày, ổn định

114

125

472f

Hỗn hợp giữa este của glyxerol với Axit axetic và Axit bộo và este của glyxerol với Axit tactric và Axit bộo Mixed Tartaric, Axetic And Fatty Acid Esters Of Glycerol

Nhũ hóa, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

114

126

239

Hexametylen Tetramin Hexamethylene Tetramine

Bảo quản

115

127

132

Indigotin (Indigocarmine) Indigotine

Phẩm màu

115

128

953

Isomalt Isomalt

Chất độn, chống đông vón, nhũ hoá, làm búng, chất ngọt tổng hợp

116

129

384

Isopropyl xitrat Isopropyl Citrates

Chống oxy húa, bảo quản, tạo phức kim loại

116

130

357

Kali adipat (cỏc muối) Potassium Adipates

Điều chỉnh độ axit

116

131

402

Kali alginat Potassium Alginate

Làm dày, nhũ hoỏ, ổn định

117

132

303

Kali ascorbat Potassium Ascorbate

Chống oxy hoỏ

117

133

261

Kali axetat (cỏc muối) Potassium Acetates

Điều chỉnh độ axit

117

134

212

Kali benzoat Potassium Benzoate

Bảo quản

117

135

228

Kali bisulfit Potassium Bisulphite

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, xử lý bột, tạo phức kim loại

118

136

501i

Kali cacbonat Potassium Carbonate

Điều chỉnh độ axit, ổn định

119

137

508

Kali clorua Potassium Chloride

Làm dày, ổn định

119

138

332i

Kali dihydro xitrat Potassium Dihydrogen Citrate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, chống oxi hóa

120

139

536

Kali ferocyanua Potassium Ferrocyanide

Chống đông vón

120

140

577

Kali gluconat Potassium Gluconate

Tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit, điều vị

120

141

525

Kali hydroxit Potassium Hydroxide

Điều chỉnh độ axit, ổn định, làm dày

121

142

326

Kali lactat Potassium Lactate

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá

121

143

224

Kali meta bisulfit Potassium Metabisulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

121

144

337

Kali natri tartrat Potassium Sodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

122

145

252

Kali nitrat Potassium Nitrate

Bảo quản, ổn định màu

123

146

452ii

Kali polyphosphat Potassium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

124

147

202

Kali sorbat Potassium Sorbate

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định

125

148

225

Kali sulfit Potassium Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

126

149

942

Khí  nitơ oxit Nitrous oxide

Khí đẩy

127

150

941

Khí nitơ Nitrogen

Khí đẩy

127

151

322

Lexitin Lecithins

Chống oxy hoá, nhũ hoá, ổn định

127

152

1105

Lysozym Lysozyme

Bảo quản

128

153

504i

Magie cacbonat Magnesium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định màu

128

154

530

Magie oxit Magnesium Oxide

Chống đông vón

129

155

553i

Magie silicat Magnesium Silicate

Chống đông vón

129

156

CQĐ

Malt carbohydraza Malt carbohydrase

Enzym

129

157

421

Manitol Mannitol

Làm dày, nhũ húa, ổn định, chống đông vón, chất độn, chất  ngọt tổng hợp

129

158

636

Maltol Maltol

Điều vị, ổn định

130

159

465

Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl Cellulose

Làm dày, nhũ hóa, ổn định, tạo bọt, chất độn

130

160

218

Metyl p-Hydroxybenzoat Methyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

130

161

461

Metyl xenluloza Methyl Cellulose

Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định

131

162

471

Mono và diglycerit của cỏc axit bộo Mono- And Di-Glycerides Of Fatty Acids

Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định, chống tạo bọt

132

163

341i

Monocanxi orthophosphat Monocalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

132

164

1410

Monoamidon phosphat Monostarch Phosphate

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

133

165

622

Monokali glutamat Monopotassium Glutamate

Điều vị

134

166

340i

Monokali orthophosphat Monopotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

134

167

336i

Monokali tartrat Monopotassium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

135

168

343i

Monomagie orthophosphat Monomagnesium orthophosphate

Điều chỉnh độ axit

136

169

621

Mononatri glutamat Monosodium Glutamate

Điều vị

136

170

339i

Mononatri orthophosphat Monosodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

137

171

335i

Mononatri tartrat Monosodium Tartrate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

138

172

442

Muối Amoni của axit phosphatidic Ammonium Salts Of Phosphatidic Acid

Nhũ hoỏ

139

173

470

Muối của axit myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K, Na) Salts Of Myristic, Palmitic and Stearic Acids (Ca, Na, K, NH4)

Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định

139

174

470

Muối của axit oleic (Ca, K, Na) Salts of Oleic Acid (Ca, Na, K)

Chống đông vón, nhũ hoá, ổn định

139

175

356

Natri adipat (cỏc muối) Sodium Adipates

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc

140

176

401

Natri alginat Sodium Alginate

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

140

177

301

Natri ascorbat Sodium Ascorbate

Chống oxy hoá, ổn định màu

140

178

262i

Natri axetat Sodium Acetate

Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

141

179

211

Natri benzoat Sodium Benzoate

Bảo quản

141

180

500i

Natri cacbonat Sodium Carbonate

Chống đông vón, điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp

142

181

466

Natri cacboxy metyl xenluloza Sodium Carboxymethyl Cellulose

Chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

142

182

452iii

Natri canxi polyphosphat Sodium Calcium Polyphosphate

Nhũ hoá, ổn định, điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại, tạo xốp

142

183

262ii

Natri diaxetat Sodium Diacetate

Bảo quản, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

143

184

331i

Natri dihydro xitrat Sodium Dihydrogen Citrate

Chất ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại, điều chỉnh độ axit

143

185

535

Natri ferocyanua Sodium Ferrocyanide

Chống đông vón

143

186

365

Natri fumarat Sodium Fumarates

Điều chỉnh độ axit

144

187

576

Natri gluconat Sodium Gluconate

Tạo phức kim loại

144

188

500ii

Natri hydro cacbonat Sodium Hydrogen Carbonate

Điều chỉnh độ axit, chống đông vón, tạo xốp, ổn định

144

189

222

Natri hydro sulfit Sodium Hydrogen Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

95

190

524

Natri hydroxit Sodium Hydroxide

Điều chỉnh độ axit

145

191

325

Natri lactat Sodium Lactate

Điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, ổn định, làm dày

146

192

223

Natri metabisulfit Sodium Metabisulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá, làm rắn chắc, ổn định, xử lý bột, tạo phức kim loại

146

193

541i

Natri nhụm phosphat-axit Sodium Aluminium Phosphate-acidic

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

147

194

541ii

Natri nhôm phosphat-bazơ Sodium Aluminium Phosphate-Basic

Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, ổn định, làm dày, nhũ hoá

148

195

554

Natri nhụm silicat Sodium Aluminosilicate

Chống đông vón

148

196

251

Natri nitrat Sodium Nitrate

Bảo quản, ổn định màu

148

197

452i

Natri polyphosphat Sodium Polyphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

149

198

281

Natri propionat Sodium Propionate

Bảo quản

150

199

201

Natri sorbat Sodium Sorbate

Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định

150

200

221

Natri sulfit Sodium Sulphite

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

151

201

539

Natri thiosulphat Sodium Thiosulphate

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

152

202

155

Nõu HT Brown HT

Phẩm màu

153

203

523

Nhụm amoni sulphat Aluminium Ammonium Sulphate

Làm rắn chắc, ổn định, tạo xốp

154

204

522

Nhụm kali sulphat Aluminium Potassium Sulphate

Điều chỉnh độ axit, ổn định

154

205

521

Nhụm natri sulphat Aluminium Sodium Sulphate

Làm rắn chắc

154

206

559

Nhụm silicat Aluminium Silicate

Chống đông vón

154

207

520

Nhụm sulfat Aluminium Sulphate

Làm rắn chắc

155

208

314

Nhựa cõy Gaiac Guaiac Resin

Chống oxy hoỏ

155

209

234

Nisin Nisin

Bảo quản

155

210

387

Oxystearin Oxystearin

Tạo phức kim loại, chống tạo bọt

155

211

1101ii

Papain Papain

Enym, điều vị, xử lý bột, ổn định

156

212

440

Pectin Pectins

Làm dày, nhũ hoá, ổn định

156

213

451ii

Pentakali triphosphat Pentapotassium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

157

214

451i

Pentanatri triphosphat Pentasodium Triphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

158

215

900a

Polydimetyl siloxan Polydimethylsiloxane

Chống tạo bọt, chống đông vón

159

216

1521

Polyetylen glycol Polyethylene Glycol

Chống tạo bọt, điều vị, làm bóng

160

217

433

Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monooleate

Chống tạo bọt, nhũ hoá, ổn định, xử lý bột

160

218

1201

Polyvinylpyrolidon Polyvinylpyrrolidone

Làm bóng, nhũ hoá, ổn định, làm dày

161

219

310

Propyl galat Gallate, Propyl

Chống oxy hoỏ

161

220

216

Propyl p-Hydroxybenzoat Propyl p-Hydroxybenzoate

Bảo quản

161

221

1520

Propylen glycol Propylene Glycol

Chống tạo bọt, chống đông vón, nhũ hoá, xử lý bột, làm ẩm, làm dày, ổn định

162

222

405

Propylen glycol alginat Propylene Glycol Alginate

Làm dày, chất độn, nhũ hoá, ổn định

163

223

1101i

Proteaza Protease ( A. oryzae var.)

Enym, làm búng, xử lý bột, điều vị

163

224

954

Sacarin (và muối Na, K, Ca của nú) Saccharin (And Na, K, Ca Salts)

Chất ngọt tổng hợp, điều vị

163

225

903

Sỏp  Carnauba Carnauba Wax

Làm bóng, chống đông vón, chất độn

164

226

902

Sỏp Candelila Candelilla Wax

Làm bóng, chất độn

164

227

905cii

Sỏp dầu Paraffin Wax

Làm bóng, chất độn, chống tạo bọt

164

228

901

Sỏp ong (trắng và vàng) Beeswax, White And Yellow

Làm bóng, chất độn, ổn định

165

229

905ci

Sỏp vi tinh thể Microcrystalline Wax

Làm búng

165

230

381

Sắt amoni xitrat Ferric Ammonium Citrate

Chống đông vón

165

231

172ii

Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red

Phẩm màu

166

232

172i

Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black

Phẩm màu

167

233

172iii

Sắt oxit, vàng Iron Oxide, Yellow

Phẩm màu

167

234

904

Senlac Shellac

Làm bóng, chất độn

168

235

551

Silicon dioxit vô định hỡnh Silicon Dioxide, Amorphous

Chống đông vón

169

236

420

Sorbitol và siro sorbitol Sorbitol and Sorbitol Syrup

Chất ngọt tổng hợp, chất độn, nhũ hoá, làm ẩm, tạo phức kim loại, ổn định, làm dày

169

237

493

Sorbitan Monolaurat Sorbitan Monolaurate

Nhũ hoá, ổn định

169

238

494

Sorbitan Monooleat Sorbitan Monooleate

Nhũ hoá, ổn định

170

239

495

Sorbitan Monopalmitat Sorbitan Monopalmitate

Nhũ hoá, ổn định

170

240

491

Sorbitan Monostearat Sorbitan Monostearate

Nhũ hoá, ổn định

171

241

492

Sorbitan Tristearat Sorbitan Tristearate

Nhũ hoá, ổn định

172

242

483

Stearyl tartrat Stearyl Tartrate

Nhũ hoỏ, xử lý bột

172

243

484

Stearyl xitrat Stearyl Citrate

Nhũ húa

172

244

955

Sucraloza Sucralose

Chất ngọt tổng hợp

173

245

474

Sucroglyxerit Sucroglycerides

Nhũ hóa, ổn định, làm dày

173

246

444

Sucroza axetat isobutyrat Sucrose Acetate Isobutyrate

Nhũ hoỏ

174

247

220

Sulphua dioxit Sulphur Dioxide

Bảo quản, điều chỉnh độ axit, làm rắn chắc, ổn định, chống oxy hoá, xử lý bột, tạo phức kim loại

174

248

319

Tert-Butylhydroquinon (TBHQ) Tertiary Butylhydroquinone

Chống oxy hoỏ

175

249

450v

Tetrakali diphosphat Tetrapotassium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

176

250

450iii

Tetranatri diphosphat Tetrasodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

177

251

406

Thạch trắng (Aga) Agar

Làm dày, ổn định, nhũ hóa, chất độn

178

252

1403

Tinh bột đó khử màu Bleached Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

178

253

1401

Tinh bột đó được xử lý bằng axit Acid-Treated Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

254

1402

Tinh bột đó được xử lý bằng kiềm Alkaline Treated Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

255

1404

Tinh bột xử lý oxi húa Oxidized Starch

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

179

256

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim Enzyme-Treated Starches

Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày

180

257

171

Titan dioxit Titanium Dioxide

Phẩm màu

180

258

341iii

Tricanxi orthophosphat Tricalcium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

180

259

340 iii

Trikali orthophosphat Tripotassium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

182

260

332ii

Trikali xitrat Tripotassium Citrate

Điều chỉnh độ axit, ổn định, chống oxy hoá, nhũ hoá, tạo phức kim loại

183

261

343iii

Trimagie orthophosphat Trimagnesium Orthophosphates

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

183

262

450ii

Trinatri diphosphat Trisodium Diphosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

184

263

339iii

Trinatri orthophosphat Trisodium Orthophosphate

Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày

185

264

331iii

Trinatri xitrat Trisodium Citrate

Tạo phức kim loại, ổn định, điều chỉnh độ axit, chống oxy hoá

186

265

100i

Vàng Curcumin (Vàng nghệ) Curcumin

Phẩm màu

186

266

127

Vàng Erythrosin (Erythrosin) Erythrosine

Phẩm màu

187

267

104

Vàng Quinolin Quinoline Yellow

Phẩm màu

188

268

101i

Vàng Riboflavin (Riboflavin) Riboflavin

Phẩm màu

188

269

110

Vàng Sunset FCF (Sunset Yellow FCF) Sunset Yellow FCF

Phẩm màu

189

270

102

Vàng Tartrazin (Tartrazin) Tartrazine

Phẩm màu

190

271

133

Xanh Brilliant FCF Brilliant Blue FCF

Phẩm màu

191

272

143

Xanh lục bền (FCF) Fast Green FCF

Phẩm màu

191

273

142

Xanh S Green S

Phẩm màu

192

274

460i

Xenluloza vi tinh thể Microcrystalline Cellulose

Chống đông vón, chất độn, nhũ hoá, tạo bọt, ổn định, làm dày

193

 

 

 





Phần II. Mục 4 

Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm

Số thứ tự phụ gia

1

Tên tiếng Việt : Acesulfam kali

INS:

950

Tên tiếng Anh : Acesulfame Potassium

ADI:

0-15

Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, điều vị
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)

500

 
  Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa

GMP

 
  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

1000

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

500

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

1000

 
  Hoa quả ngâm đường

500

 
  Sản phẩm cacao, sụ cụ la (VD: sụ cụ la sữa, sụ cụ la trắng)

1000

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

3500

 
  Kẹo cao su

5000

 
  Sản phẩm dùng để trang trớ thực phẩm

500

 
  Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường

GMP

 
  Bỏnh cú sữa, trứng

1000

 
  Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)

1000

 
  Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)

350

 
  Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

600

 
  Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

600

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

600

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

GMP

 
  Rượu vang

350

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

2

Tên tiếng Việt : Alpha-Tocopherol

INS:

307

Tên tiếng Anh : Alpha-Tocopherol

ADI:

0,15-2

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa và đồ uống có sữa

200

 
  Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa

200

 
  Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự

200

 
  Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem

200

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

3

Tên tiếng Việt : Amidon axetat (este hoỏ với Anhydrit axetic)

INS:

1420

Tên tiếng Anh : Starch acetate, Esterified with Axetic anhydride

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

10000

 
  Kem thanh trựng pasteur

GMP

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

50000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

4

Tên tiếng Việt : Amidon axetat este hoỏ với Vinyl axetat

INS:

1421

Tên tiếng Anh : Starch acetate, Esterified with Vinyl Axetate

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

10000

 
  Kem thanh trựng pasteur

GMP

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

41

  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

50000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

5

Tên tiếng Việt : Amidon hyđroxypropyl

INS:

1440

Tên tiếng Anh : Hydroxypropyl Starch

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chế phẩm tinh bột, chất độn, nhũ hoá, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa bơ (nguyên kem)

GMP

 
  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

10000

 
  Kem thanh trựng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

52

  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đó xử lý nhiệt, kể cả nhuyễn thể, giỏp xỏc, da gai

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

25000

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

60000

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

10000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

6

Tên tiếng Việt : Amidon natri octenyl suxinat

INS:

1450

Tên tiếng Anh : Starch Sodium Octenyl Succinate

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chế phẩm tinh bột, nhũ hoá, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Kem thanh trựng, xử lý nhiệt độ cao (UHT),  kem tách béo

GMP

 
  Dầu và mỡ khụng chứa nước

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

52

  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

50000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

7

Tên tiếng Việt : Amoni alginat

INS:

403

Tên tiếng Anh : Ammonium Alginate

ADI:

CXĐ

Chức năng : Làm dày, nhũ hoá, ổn định
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

5000

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

5000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

300

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

5000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

8

Tên tiếng Việt : Amoni cacbonat

INS:

503i

Tên tiếng Anh : Ammonium Carbonate

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giỏp xỏc, da gai

GMP

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

GMP

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

9

Tên tiếng Việt : Amoni hydro cacbonat

INS:

503ii

Tên tiếng Anh : Ammonium Hydrogen Carbonate

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định, tạo xốp
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

1. Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

GMP

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

10

Tên tiếng Việt : Amoni polyphosphat

INS:

452v

Tên tiếng Anh : Ammonium Polyphosphates

MTDI:

70

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo xốp, chống đông vón, ổn định màu, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa và sữa bơ

440

 
  Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)

660

 
  Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự

1100

 
  Các sản phẩm tương tự phomát

6600

 
  Mỡ và dầu thực vật

110

 
  Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác

110

 
  Bơ và bơ cô đặc

440

 
  Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)

110

 
  Quả ngâm dấm, dầu, nước muối

240

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

200

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

275

 
  Hoa quả ngâm đường

10

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

1300

 
  Kẹo cao su

22000

 
  Bột và tinh bột

9980

 
  Các loại bánh nướng

9300

 
  Cỏc loại bỏnh mỡ

9300

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

1100

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đó xử lý nhiệt

1540

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

1100

 
  Cá tươi

GMP

 
  Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

2200

 
  Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh

1100

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khúi, sấy khụ, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 
  Trứng muối và trứng đóng hộp

220

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

4400

 
  Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay

4600

 
  Nước chấm và các sản phẩm tương tự

8000

 
  Nước rau, quả  ép

2500

 
  Necta rau quả

2500

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

12000

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

440

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

12000

 
  Rượu trái cây

220

 
  Snack được chế biến từ ngũ cốc

1300

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

11

Tên tiếng Việt : Amylaza (cỏc loại)

INS:

1100

Tên tiếng Anh : Amylases

ADI:

CQĐ

Chức năng : Enzym, xử lý bột
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Rượu vang

GMP

 
  Bột và tinh bột

GMP

 
  Cỏc loại bỏnh mỡ

GMP

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

200

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

12

Tên tiếng Việt : Ascorbyl palmitat

INS:

304

Tên tiếng Anh : Ascorbyl Palmitate

ADI:

0-1,25

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa bột, bột kem (nguyờn chất)

500

 
  Cỏc sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem

80

10

  Phomỏt chớn hoàn toàn ( kể cả bề mặt)

500

10

  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

500

2,10

  Dầu bơ, váng sữa

500

10

  Mỡ và dầu thực vật

400

10

  Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác

400

10

  Cỏc loại  kẹo

500

10,15

  Các loại bánh nướng

1000

10

  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

10

  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giỏp xỏc, da gai

1000

10

  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

500

10

  Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)

200

10

  Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)

500

10,15

  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

50

10

  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

1000

10

  Snack được chế biến từ ngũ cốc

200

10

  Snack được chế biến từ hạt có dầu

200

20

             

 

 

Số thứ tự phụ gia

13

Tên tiếng Việt : Ascorbyl stearat

INS:

305

Tên tiếng Anh : Ascorbyl Stearate

ADI:

0-1,25

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem

80

 
  Phomỏt chớn hoàn toàn ( kể cả bề mặt)

500

 
  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

500

 
  Dầu bơ, váng sữa

500

 
  Mỡ và dầu thực vật

400

 
  Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác

400

 
  Cỏc loại  kẹo

500

 
  Các loại bánh nướng

1000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

500

 
  Nước chấm không có sữa (VD: tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem)

200

 
  Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát)

500

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

50

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

1000

 
  Snack được chế biến từ ngũ cốc

200

 
  Snack được chế biến từ hạt có dầu

200

 

Số thứ tự phụ gia

14

Tên tiếng Việt : Aspartam

INS:

951

Tên tiếng Anh : Aspartame

ADI:

0-40

Chức năng : Chất ngọt tổng hợp, điều vị
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)

600

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

1000

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

1000

 
  Hoa quả ngâm đường

2000

 
  Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi

1000

 
  Bột nhóo từ cacao

3000

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

10000

 
  Kẹo cao su

10000

 
  Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm

5000

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

2000

 
  Nước rau, quả  ép

2000

 
  Necta rau quả

2000

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

600

85

  Rượu vang

600

85

             

 

Số thứ tự phụ gia

15

Tên tiếng Việt : Axit adipic

INS:

355

Tên tiếng Anh : Adipic Acid

ADI:

0-5

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo xốp, làm rắn chắc
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

GMP

 
  Nước giải khát có ga

1000

 
  Nước giải khát không ga

1000

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

GMP

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

16

Tên tiếng Việt : Axit alginic

INS:

400

Tên tiếng Anh : Alginic Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Làm dày, nhũ hóa, chất độn, ổn định
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

5000

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

GMP

 
  Nhũ tương có lượng mỡ trên 80%

GMP

52

  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

300

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

17

Tên tiếng Việt : Axit ascorbic (L-)

INS:

300

Tên tiếng Anh : Ascorbic Acid (L-)

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chống oxy hoá, ổn định màu
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa bột, bột kem (nguyờn chất)

500

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

200

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

52

  Rau, củ đông lạnh

100

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

2000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

400

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

50

 
  Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

540

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

400

 
  Rượu vang

200

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

18

Tên tiếng Việt : Axit axetic băng

INS:

260

Tên tiếng Anh : Acetic Acid, Glacial

ADI:

CXĐ

Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Dầu và mỡ không chứa nước

5000

 
  Rau, củ đông lạnh

GMP

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

 
  Men và các sản phẩm tương tự

GMP

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

19

Tên tiếng Việt : Axit benzoic

INS:

210

Tên tiếng Anh : Benzoic Acid

ADI:

0-5

Chức năng : Bảo quản
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

50

12,13

  Quả ngâm dấm, dầu, nước muối

1000

 
  Hoa quả ngâm đường

1000

 
  Rau, củ ngâm dấm, dầu, nước muối

2000

 
  Rau thanh trùng pasteur đóng hộp, đóng chai hoặc đóng túi

1000

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đó xử lý nhiệt

1000

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú ướp muối, sấy khô, xay nhỏ chưa xử lý nhiệt

1000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giỏp xỏc, da gai

2000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản ngõm dấm, kể cả nhuyễn thể, giỏp xỏc, da gai

2000

 
  Viên xúp và nước thịt

1000

 
  Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

2000

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

1000

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

600

 
  Rượu vang

100

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

20

Tên tiếng Việt : Axit erythorbic (Axit Isoascorbic)

INS:

315

Tên tiếng Anh : Erythorbic Acid (Isoascorbic Acid)

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Dầu và mỡ không chứa nước

100

 
  Bơ và bơ cô đặc

100

52

  Quả tươi

GMP

 
  Rau, củ đông lạnh

GMP

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

500

 
  Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xỏc, da gai

1500

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

15

  Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

GMP

 
  Rượu vang

GMP

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

21

Tên tiếng Việt : Axit fumaric

INS:

297

Tên tiếng Anh : Fumaric Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, ổn định
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem)

GMP

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

1000

2

  Rượu vang

3000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

22

Tên tiếng Việt : Axit glutamic (L(+)-)

INS:

620

Tên tiếng Anh : Glutamic Acid (L(+)-)

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều vị
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

51

             

 

 

Số thứ tự phụ gia

23

Tên tiếng Việt : Axit guanylic

INS:

626

Tên tiếng Anh : Guanylic Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều vị
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

51

             

 

 

 

Số thứ tự phụ gia

24

Tên tiếng Việt : Axit inosinic

INS:

630

Tên tiếng Anh : Inosinic Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều vị
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

1. Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

51

             

 

Số thứ tự phụ gia

25

Tên tiếng Việt : Axit lactic (L-, D- và DL-)

INS:

270

Tên tiếng Anh : Lactic Acid (L-, D- and DL-)

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem)

GMP

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

52

  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

51

  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

GMP

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

15000

 
  Rượu vang

GMP

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

26

Tên tiếng Việt : Axit malic

INS:

296

Tên tiếng Anh : Malic Acid (DL-)

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, tạo phức kim loại
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

1. Sữa lờn men (nguyờn kem)

GMP

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

27

Tên tiếng Việt : Axit orthophosphoric

INS:

338

Tên tiếng Anh : Orthophosphoric Acid

MTDI:

70

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, bảo quản, chống oxy hoá, tạo phức kim loại, chống đông vón, ổn định màu, nhũ hoá, điều vị, làm rắn chắc, xử lý bột, làm ẩm, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa và sữa bơ

440

 
  Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)

660

 
  Kem (nguyên chất) và các sản phẩm tương tự

1100

 
  Các sản phẩm tương tự phomát

6600

 
  Mỡ và dầu thực vật

110

 
  Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và dầu động vật khác

110

 
  Bơ và bơ cô đặc

440

 
  Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)

110

 
  Quả ngâm dấm, dầu, nước muối

240

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

200

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

275

 
  Hoa quả ngâm đường

10

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

1300

 
  Kẹo cao su

22000

 
  Bột và tinh bột

9980

 
  Các loại bánh nướng

9300

 
  Cỏc loại bỏnh mỡ

9300

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

1100

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đó xử lý nhiệt

1540

 
  Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú đông lạnh nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

1100

 
  Cá tươi

GMP

 
  Nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

2200

 
  Các sản phẩm cá, động vật nhuyễn thể, giáp xác, da gai xay nhỏ  đông lạnh

1100

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản được chế biến dạng lên men, đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

5000

 
  Trứng muối và trứng đóng hộp

220

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

4400

 
  Viên xúp và nước thịt đóng hộp, đóng chai và đông lạnh ăn ngay

4600

 
  Nước chấm và các sản phẩm tương tự

8000

 
  Nước rau, quả  ép

2500

 
  Necta rau quả

2500

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

12000

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

440

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

12000

 
  Rượu trái cây

220

 
  Snack được chế biến từ ngũ cốc

1300

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

28

Tên tiếng Việt : Axit propionic

INS:

280

Tên tiếng Anh : Propionic Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Bảo quản
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Phomát đó chế biến

3000

 
  Các loại bánh nướng

2000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

29

Tên tiếng Việt : Axit sorbic

INS:

200

Tên tiếng Anh : Sorbic Acid

ADI:

0-25

Chức năng : Bảo quản, chống oxy hoá, ổn định
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa và sữa bơ

1000

 
  Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc)

300

 
  Sữa lờn men (nguyờn kem)

300

 
  Cỏc loại phomỏt

3000

 
  Quả đông lạnh

1000

 
  Quả ngâm dấm, dầu, nước muối

2000

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

1000

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

500

 
  Hoa quả ngâm đường

1000

 
  Sản phẩm cacao, sụ cụ la (VD: sụ cụ la sữa, sụ cụ la trắng)

1000

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

2000

 
  Kẹo cao su

1500

 
  Các loại bánh nướng

2000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

2000

 
  Đường trắng và đường vàng dạng: saccaroza, fructoza, glucoza, xyloza

1000

 
  Dấm

1000

 
  Viên xúp và nước thịt

1000

 
  Nước chấm và các sản phẩm tương tự

2000

 
  Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)

1000

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

2000

 
  Nước giải khát có ga

1000

 
  Nước giải khát không ga

1000

 
  Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ  ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao

1000

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

500

 
  Rượu trái cây

1000

 
  Snack được chế biến từ ngũ cốc

1000

 
             

 

 

Số thứ tự phụ gia

30

Tên tiếng Việt : Axit tartric

INS:

334

Tên tiếng Anh : Tartaric Acid (L (+)-)

ADI:

0-30

Chức năng : Bảo quản, điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống oxy hoá, chất độn, ổn định, làm dày, nhũ hoỏ, xử lý bột, làm ẩm, tạo xốp, tạo phức kim loại
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem)

GMP

 
  Các sản phẩm tương tự phomát

GMP

 
  Dầu, mỡ và mỡ thể nhũ tương (dạng nước trong dầu)

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

 
  Margarin và cỏc sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)

100

 
  Quả đông lạnh

1300

 
  Quả ngâm dấm, dầu, nước muối

1300

 
  Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

1300

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

3000

 
  Hoa quả ngâm đường

1300

 
  Rau, củ ngõm dấm, dầu, nước muối

15000

 
  Cacao, sô cô la và các sản phẩm tương tự

10000

 
  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

20000

 
  Kẹo cao su

30000

 
  Các loại bánh nướng

10000

 
  Thịt và sản phẩm thịt bao gồm thịt gia cầm và thịt thỳ

GMP

 
  Thức ăn tráng miệng từ trứng (VD: mún sữa trứng)

2000

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

7500

 
  Viên xúp và nước thịt

5000

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

5000

 
  Nước rau, quả  ép

4000

 
  Necta rau quả

1000

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

3000

 
  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

3000

 
  Bia và nước giải khát chế biến từ mạch nha

2000

 
  Rượu trái cây

GMP

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

31

Tên tiếng Việt : Axit xitric

INS:

330

Tên tiếng Anh : Citric Acid

ADI:

CXĐ

Chức năng : Điều chỉnh độ axit, chống oxy hóa, tạo phức kim loại
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa lờn men (nguyờn kem)

1500

 
  Sữa lờn men (nguyờn kem), cú xử lý nhiệt sau lờn men

GMP

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

100

 
  Bơ và bơ cô đặc

GMP

 
  Rau, củ đông lạnh

GMP

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

2000

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi dạng xay nhỏ

100

 
  Thủy sản tươi, kể cả  nhuyễn thể, giáp xác, da gai tươi

GMP

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

GMP

 
  Thức ăn cho trẻ em dưới 1 tuổi

GMP

 
  Thức ăn bổ sung cho trẻ đang tăng trưởng

GMP

 
  Nước uống không cồn

GMP

 
  Nước quả cô đặc (dạng lỏng hoặc dạng rắn)

GMP

 
  Necta quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai

GMP

 
  Rượu vang

700

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

32

Tên tiếng Việt : Azodicacbonamit

INS:

927a

Tên tiếng Anh : Azodicarbonamide

ADI:

0-45

Chức năng : Xử lý bột
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Bột và tinh bột

45

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

33

Tên tiếng Việt : Beta-Apo-Carotenal (*)

INS:

160e

Tên tiếng Anh : Beta-Apo-Carotenal

ADI:

0-5

Chức năng : Phẩm màu
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

200

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

500

 
  Sữa lờn men (nguyờn kem), khụng xử lý nhiệt sau lờn men

100

 
  Các sản phẩm tương tự phomát

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

100

 
  Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)

1000

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

25

 
             

 

Chú thích(*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp

Chỉ số màu

: CI (1975) No. 40820
Nhóm chất màu : Họ caroten

Tên khác

: CI Food Orange 6.

 

Số thứ tự phụ gia

34

Tên tiếng Việt : Beta – caroten tổng hợp (*)

INS:

160ai

Tên tiếng Anh : Beta – Carotene (Synthetic)

ADI:

0-5

Chức năng : Phẩm màu
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

200

 
  Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả

500

 
  Sữa lờn men (nguyờn kem), khụng xử lý nhiệt sau lờn men

100

 
  Các sản phẩm tương tự phomát

GMP

 
  Bơ và bơ cô đặc

100

 
  Margarin và các sản phẩm tương tự  (VD: hỗn hợp Margarin và bơ)

1000

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

25

 
             

 

Chú thích(*)

Loại chất màu : Phẩm màu tổng hợp

Chỉ số màu

: CI (1975) No. 40800
Nhóm chất màu : Họ caroten

Tên khác

: CI Food Orange 5.

 

 

Số thứ tự phụ gia

35

Tên tiếng Việt : Bột talc

INS:

553iii

Tên tiếng Anh : Talc

ADI:

CXĐ

Chức năng : Chống đông vón
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Gạo, gạo tấm

GMP

 
  Muối

20000

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

10000

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

36

Tên tiếng Việt : Bromelain

INS:

1101iii

Tên tiếng Anh : Bromelain

ADI:

CXĐ

Chức năng : Enzym, điều vị, ổn định, làm dày
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi nguyên miếng hoặc cắt nhỏ

GMP

 
  Rượu vang

GMP

 
             

 

Số thứ tự phụ gia

37

Tên tiếng Việt : Butylat hydroxy anisol (BHA)

INS:

320

Tên tiếng Anh : Butylated Hydroxyanisole

ADI:

0-0,5

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa bột, bột kem (nguyờn chất)

200

 
  Các sản phẩm tương tự sữa bột và bột kem

100

 
  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

2

 
  Dầu và mỡ không chứa nước

200

15

  Mỡ thể nhũ tương

200

 
  Quả khụ

100

 
  Hoa quả ngâm đường

32

 
  Sản phẩm cacao, sụ cụ la (VD: sụ cụ la sữa, sụ cụ la trắng)

90

2

  Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…

100

 
  Kẹo cao su

750

 
  Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm

90

 
  Các loại bánh nướng

200

 
  Bỏnh cú sữa, trứng

25

 
  Thịt, thịt gia cầm và thịt thú tươi

100

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

1000

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

 
  Thủy sản, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

 
  Dầu trộn, gia vị (bao gồm các chất tương tự muối)

200

15

  Nước chấm và các sản phẩm tương tự

200

15

  Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác

1000

15

  Snack được chế biến từ ngũ cốc

200

15

             

 

Số thứ tự phụ gia

38

Tên tiếng Việt : Butylat hydroxy toluen (BHT)

INS:

321

Tên tiếng Anh : Butylated Hydroxytoluene

ADI:

0-0,3

Chức năng : Chống oxy hoỏ
 

STT

Nhóm thực phẩm

 ML

Ghi chú

  Sữa bột, bột kốm kem

100

 
  Thức ăn tráng miệng có sữa  (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…)

90