Hướng dẫn sử dụng men vi sinh xử lý nước thải

Hướng dẫn sử dụng men vi sinh xử lý nước thải

Hướng dẫn sử dụng men vi sinh xử lý nước thải
3.5 (69.17%) 24 votes

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VI SINH MICROBELIFT

(Ngành môi trường)

men vi sinh

  1. I.                   CHỦNG LOẠI VI SINH

Microbelift® IND: Phân hủy và xử lý sinh học nước thải công nghiệp, đô thị,…

Microbelift® N1: Khử Nito

Microbelift® SA: Khử bùn

Microbelift® DGTT: Khử dầu mỡ

Microbelift® OC: Khử mùi

Tùy vào nhu cầu xử lý có thể sử dụng Microbelift® IND hoặc có sự kết hợp nhiều chủng loại vi sinh với nhau.

Một số điều kiện hoạt động thích hợp cho vi sinh:

  • Nhiệt độ: 4-40oC
  • pH: 4 – 9
  • Tỷ lệ C:N:P = 100:5:1
  • DO trong bể>2mg/l
  • BOD < 10.000mg/l
  • COD < 12.000 mg/l
  • Độ mặn< 30 ‰

Trước khi sử dụng sản phẩm có thể tăng sinh khối của vi sinh Microbelift®  bằng cách sau:

  • 1 gallon Microbelift® IND +4 kg mật đường + 10-20 lít nước, ủ 2 – 4 giờ, sục khí liên tục. Sau đó, đổ đều vi sinh vào bể  sinh học cần sử dụng.
  1. II.               HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
  2. 1.      Xử lý nước thải công nghiệp, đô thị.

Trong hệ thống xử lý nước thải, liều lượng sử dụng các dòng vi sinh Microbelift® được tính dựa vào bảng sau:

Liềulượng

Thểtíchnướcthảicầnxửlý (m3 )

(ppm)

5

10

15

20

30

50

80

100

150

200

300

500

800

1000

1500

3000

40

0,20

0,40

0,600

0,80

1,2

2,0

3,2

4,0

6,0

8,0

12,0

20,0

32,0

40,0

60,0

120,0

30

0,15

0,30

0,450

0,60

0,9

1,5

2,4

3,0

4,5

6,0

9,0

15,0

24,0

30,0

45,0

90,0

25

0,13

0,25

0,375

0,50

0,8

1,3

2,0

2,5

3,8

5,0

7,5

12,5

20,0

25,0

37,5

75,0

20

0,10

0,20

0,300

0,40

0,6

1,0

1,6

2,0

3,0

4,0

6,0

10,0

16,0

20,0

30,0

60,0

15

0,08

0,15

0,225

0,30

0,5

0,8

1,2

1,5

2,3

3,0

4,5

7,5

12,0

15,0

22,5

45,0

10

0,05

0,10

0,150

0,20

0,3

0,5

0,8

1,0

1,5

2,0

3,0

5,0

8,0

10,0

15,0

30,0

5

0,03

0,05

0,075

0,10

0,2

0,3

0,4

0,5

0,8

1,0

1,5

2,5

4,0

5,0

7,5

15,0

–         Cấy vi sinh liên tục trong vòng 01 tháng. Liều lượng sử dụng vi sinh:

  • Lần đầu tiên ( Ngày 1):  20-40 ppm (ppm=1/1.000.000)
  • Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( mộttuần 1 lần): 10-20 ppm
  • Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duytrìliêntục) 2-5ppm

–         Công thức tính lượng vi sinh cần thiết là:

Liềulượng (liter)

=

Dosage (ppm) x Volume (M3)

1000

–         Một cách tổng quát, liều lượng vi sinh sẽ được tính dựa trên lưu lượng (Q) và thể tích bể (V) như sau:

  • Khởi động hệ thống, liều cấy đầu tiên sẽ tính dựa trên thể tích bể (V)
  • Duy trì vi sinh: liều lượng tính theo lưu lượng (Q) nước thải, để bổ sung lượng vi sinh thất thoát ra ngoài hệ thống và yếu dần đi.

–         Cách tính liều lượng có thể thay đổi tuỳ thuộc vào lưu lượng , thời gian lưu nước thải trong hệ thống công nghiệp và mức độ ô nhiễm của nguồn thải.

–         Dùng từ  5 – 10% bùn hoạt  tính cho vào thể tích bể sinh học để làm cơ chất  tăng  trưởng (dùng bể  SBR hay aeration).

–         Cho trực tiếp vi sinh (Microbelift® )bể sinh học (dùng cho cả bể hiếu khí và bể kị khí), đầu vào nguồn nước thải mà không cần  pha loãng trước khi cho vào hệ thống.

Ví dụ 1: Q=V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=100 m3. Dựa trên  bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

–         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm=4 lít Microbelift®

–         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm=2 lít

–         Liều lượng  duy trì trong tuần kế tiếp ( duy trì liên tục): 5ppm=0.5 lít

Ví dụ 2:  Q<V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=80 m3. Dựa trên bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

–         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm=4 lít Microbelift®

–         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm= 1.6 lít

–         Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duy  trì liên tục): 5ppm= 0.4 lít

Ví dụ 3: Q>V, thể tích bể Aerotank:100m3, lưu lượng Q=150 m3. Dựa trên bảng tra liều lượng vi sinh ta có:

–         Liều lượng đầu tiên: 40 ppm = 4 lít Microbelift®

–         Liều lượng duy trì trong 4 tuần ( một tuần 1 lần): 20 ppm= 3 lít

–         Liều lượng duy trì trong tuần kế tiếp ( duy trì liên tục): 5ppm= 0.8 lít

Đóng gói :  1gallon  =  3,785 lít (Theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ)

  1. 2.      Khử mùi rác và nước thải: Microbelift®OC

–         Pha loãng vi sinh Microbelift®OC với nước không có clorin theo tỉ lệ 1: 300

–         phun 2 lít dung dịch đã pha xử lý 1 tấn rác thải hoặc cho 3 – 5 m2 diện tích bề mặt.

  1. 3.      Khử bẫy mỡ nhà hàng, khách sạn, resort

Sử dụng Microbelift®DGTT kết hợp với Microbelift®IND để khử bẫy mỡ.

Thể tích bể Ngày 1 Ngày 14 & 28 Sau đó 2 lần/tháng
< 3m3 1 gal ½ gal ½ gal
3-10 m3 2 gal 1 gal 1 gal
10-30 m3 3 gal 2 gal 2 gal
>30 m3 5 gal 3 gal 2 gal

–         Cho 10% DGTT và IND trực tiếp vào bẫy mỡ, sử dụng bơm áp lực để đưa vi sinh vào giữa lớp mỡ

–         Cho 90% sản phẩm trực tiếp vào bồn rửa chén và lỗ sàn.

  1. 4.      Biogas: Microbelift®IND

–         Từ ngày 1 đến ngày 14 sử dụng 2 ppm mỗi ngày tính theo thể tích bể.

–         Từ ngày 15 đến ngày 30 sử dụng 1 ppm mỗi ngày

–         Sau đó cứ 3 ngày sử dụng 10 ppm theo lưu lượng chất thải hàng ngày.

  1. 5.      Compost: Microbelift®IND

–         Pha sản phẩm Microbelift®IND  với nước không chứa clorin hoặc Javen theo tỉ lệ 1:50 hoặc 1:100 ( tùy theo độ ẩm của nguyên liệu ủ)

–         Định mức sử dụng: 50ml Microbelift®IND cho 01 tấn nguyên liệu ủ.