HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SODIUM HYDROXIDE NAOH AN TOÀN

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SODIUM HYDROXIDE NAOH AN TOÀN

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SODIUM HYDROXIDE NAOH AN TOÀN
1 (20%) 1 vote

Phiếu An Toàn Hóa Chất

 

Tên chất

SODIUM HYDROXIDE

                   (NaOH – Xút)

 

Số CAS: 1310-73-2

Số UN: 1824

Số đăng ký EC: không có

Số chỉ thị nguy hiểm của các tổ chức xếp loại: không có

Số đăng ký danh mục Quốc gia khác: không có

 

PHẦN I: Thông tin sản phẩm và doanh nghiệp

– Tên thường gọi của chất: Natri Hiđroxit Mã sản phẩm (nếu có)
– Tên thương mại: SODIUM HYDROXIDE
– Tên khác (không là tên khoa học): Xút ăn da, Kiềm ăn da, Natri hyđrat, dung dịch kiềm, soda ăn mòn, soda kiềm
– Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu, địa chỉ:Công Ty CP xuất nhập khẩu hóa chất Việt Mỹ

 

Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấpCÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ
SỐ 8, NGÕ 111, PHAN TRỌNG TUỆ, VĂN ĐIỂN, HÀ NỘI

Tel. 0436.877.888   Fax 0436.877.666

– Tên nhà sản xuất và địa chỉ:
– Mục đích sử dụng: làm nguyên phụ liệu sx giấy, dệt nhuộm, chất tẩy rửa, xử lý nước

PHẦN II: Thông tin về thành phần nguy hiểm

Tên thành phần nguy hiểm

Số CAS

Công thức hóa học Hàm lượng (% theo trọng lượng)
Natri Hiđroxit 1310-73-2 NaOH 99

PHẦN III: Nhận dạng nguy hiểm

1. Mức xếp loại nguy hiểm : Dạng nguy hiểm, chất ăn mòn, hạng 1 ăn mòn và gây phỏng rộp da.2. Cảnh báo nguy hiểm :
- Nguy hiểm khi tiếp xúc: gây bỏng da vùng tiếp xúc., rất nguy hiểm.

– Lưu ý khi tiếp xúc, bảo quản, sử dụng : Tránh dây vào người, thiết bị chứa bằng nhựa hoặc thủy tinh, không dò rỉ, thận trọng khi vận chuyển sử dụng.

– Đường tiêu hóa: Đau bụng, nôn mửa.

3. Các đường tiếp xúc và triệu chứng

– Đường mắt: Gây bỏng rát, sưng tấy đỏ, bỏng hỏng mắt dẫn đến mù lòa. – Đường thở : Tức ngực khó thở, ngứa, ho rát cổ.

– Đường da: Ngứa da, rát đỏ, nhớt nếu nồng độ thấp, nồng độ cao rất nguy hiểm gây bỏng sâu có thể dẫn đến tử vong

PHẦN IV: Biện pháp sơ cứu khi gặp tai nạn

1. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt (bị văng, dây vào mắt): dùng nước sạch rửa nhiều lần sau đó dùng dung dịch axit acetic 0.1% rửa đến khi pH=7 ngừng rửa rồi chuyển đến cơ sở y tế gần nhất đê khám, điều trị tiếp
2. Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da (bị dây vào da): Rửa nước nhiều lần, sau đó dùng dung dịch axit acetic 2.5% rửa đến khi pH = 7 sau đó băng bó vết thương chuyển cơ sở y tế kiểm tra điều trị.3. Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp (hít thở phải hóa chất nguy hiểm dạng hơi, khí): Chuyển nơi thoáng khí nghỉ ngơi, đặt nạn nhân tư thế nửa nằm nửa ngồi, thổi ngạt khi cần thiết.
4. Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa ( ăn, uống, nuốt nhầm hóa chất): cho súc miệng nước sạch nhiều lần, chuyển cơ sở y tế xem xét cấp cứu

5. Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có) Không được gây nôn cưỡng bức.

Trang 1/4

PHẦN V: Biện pháp chữa cháy

1. Xếp loại về tính cháy : Không cháy2. Sản phẩm tạo ra khi bị cháy: Không

3. Các tác nhân gây cháy, nổ : không

4. Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy, biện pháp kết hợp khác

5. Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy: Mũ chum đầu, quần áo chống thấm nước, ủng , gang tay cao su.

PHẦN VI: Biện pháp xử lý khi gặp sự cố tràn đổ, dò rỉ

  1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ: Cho axit trung hòa rồi dùng nước xối rửa sạch mặt bằng nơi tràn chảy hóa chất.

2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng: Dùng cát đất tạo bờ chắn xung quanh không để hóa chất chảy lan rộng, dùng dụng cụ múc thu gom chứa vào thiết bị chứa khác chở về nơi sản xuất xử lý , sau đó dùng axit pha loãng hoặc phèn trung hòa, phun nước làm sạch nơi bị tràn chảy.

 

PHẦN VII: Sử dụng và bảo quản

1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm:Phải có đầy đủ trang bị phòng hộ cá nhân.
2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản: Thiết bị chứa đảm bảo có độ chắc chắn, vật liệu là nhựa thủy tinh khu vực chứa phải có bờ ngăn, phương tiện thu hồi khi có tràn chảy rơi vãi. Không để lẫn với các chất có tính axit.
Không được chứa vào loại vỏ làm bằng Nhôm , kẽm, niken, hợp kim của chúng.

PHẦN VIII: Kiểm soát tiếp xúc và phương tiện bảo hộ cá nhân

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết : Thông gió, tủ hút hoặc biện pháp giảm nồng độ hơi, khí trong khu vực làm việc.
2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc– Bảo vệ mắt: Dùng kính,. Mặt nạ, khẩu trang- Bảo vệ thân thể: Mặc quần áo bảo hộ lao động
- Bảo vệ tay: đi găng tay
- Bảo vệ chân: đi giầy hoặc ủng
3. Phương tiện bảo hộ trong trường hợp xử lý sự cố: mặt nạ phòng độc, quần áo chống thấm, găng tay cao su, ủng, hoặc bộ quần áo chum người có dưỡng khí

4. Các biện pháp vệ sinh: Tắm rửa vệ sinh thân thể sau khi tiếp xúc với hóa chất, tấy rửa quần áo nhiễm bẩn.

PHẦN IX: Đặc tính hóa lý

Trạng thái vật lý Điểm sôi (0C): 1390 Trạng thái vật lý Điểm sôi (0C): 1390
Màu sắc: Không màu Điểm nóng chảy (0C): 318
Mùi đặc trưng: Không mùi. Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp xác định: không phù hợp
Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: Không phù hợp Nhiệt độ tự cháy (0C): không phù hợp
Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 2.1g/cm3 Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 2.1g/cm3
Độ hòa tan trong nước : vô cùng. Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với không khí): không phù hợp
Độ PH: >14 Tỷ lệ hoá hơi: không phù hợp.
Khối lượng riêng (kg/m3): 1356 Các tính chất khác (nếu có)

PHẦN X: Tính ổn định và khả năng phản ứng

1. Tính ổn định: Ổn định cao.2. Khả năng phản ứng:– Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy: chưa có thông tin

– Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh): ăn mòn kim loại, phản ứng với nhôm, kẽm, niken và hợp kim nhôm tạo hydro có thể gây cháy nổ.
- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung…: Chưa có thông tin..

– Phản ứng trùng hợp: chưa có thông tin.

 

PHẦN XI: Thông tin về độc tính

Tên thành phần

Loại ngưỡng

Kết quả

Đường tiếp xúc

Sinh vật thử

NaOH

LC, LD, PEL, Nồng độ tối đa cho phép..

mg/m3

Da, tiêu hóa, hô hấp

Chuột, thỏ…

1. Các ảnh hưởng mãn tính với người : Không được phân loại là chất gây ung thư theo OSHA, ACGIH
2. Các ảnh hưởng độc khác : cho vi sinh vật và môi trường.

Trang 2/4

PHẦN XII: Thông tin về sinh thái môi trường

1. Độc tính với sinh vật
Tên thành phần
Loài sinh vật
Chu ký ảnh hưởng
Kết quả
NAOH Các loài

Ngày 
2. Tác động trong môi trường– Mức độ phân hủy sinh học: Chưa có thông tin.

– Chỉ số BOD và COD: chưa có thông tin

– Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học: chưa có thông tin.

– Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học: chưa có thông tin.

 

PHẦN XIII: Biện pháp và quy định về tiêu hủy hóa chất

1. Thông tin quy định tiêu hủy : chưa có thông tin2. Xếp loại nguy hiểm của chất thải: chưa có thông tin

3. Biện pháp tiêu hủy: chưa có thông tin– Coi như rác thải nguy hại và gửi cho công ty xử lý rác thải được cấp phép đảm bảo tiêu chuẩn RCRA. Trong quá trình xử lý,tùy vào việc sử dụng hay nhiễm bẩn của sản phẩm này có thể thay đổi phương pháp quản lý chất thải.

4. Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý: Các muối và nước không độc hại

PHẦN XIV: Quy định về vận chuyển

Tên quy định

Số UN

Tên vận chuyển đường biển

Loại, nhóm hàng nguy hiểm

Quy cách đóng gói

Nhãn vận chuyển

Thông tin bổ sung

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam:- 13/2003/NĐ- CP
- 29/2005/NĐ- CP- 02/2004/TT- BCN 1823

8

Đóng bao nhựa PVC

Không có thông tin

Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA…

PHẦN XV: Thông tin về luật pháp

1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới: chưa có thông tin.2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký: chưa có thông tin

PHẦN XVI: Thông tin khác

Ngày tháng biên soạn phiếu: 20/08/2014
Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất: 15/3/2015
Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo :  CÔNG TY CP PHÂN PHỐI HÓA CHẤT VIỆT MỸ
Lưu ý người đọc:Những thông tin trong phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn.

Hoá chất nguy hiểm trong phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tuỳ theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc.

 

Hệ thống phân phối tại: Hà Nội-Thanh Hóa-Đà Nẵng-Nha Trang-HCM…

Quý khách có nhu cầu hoặc mua hàng dự án xin vui lòng xem Chi tiết tại http://phanphoihoachat.vn/ hoặc liên hệ hotline 0947464464 để được giá tốt nhất!