TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ BƠI

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ BƠI
5 (100%) 1 vote

Chất lượng nước hồ bơi là mối quan tâm hàng đầu của những người yêu thích bộ môn thể thao này. Chính vì thế mà các nhà sản xuất thiết bị hồ bơi trên thế giới đặc biệt chú tâm vào công nghệ xử lý nước hồ bơi để có thể giữ cho nước trong hồ luôn trong sạch, đạt chuẩn & không đóng rêu.

Hãy cùng Việt Mỹ chúng tôi tìm hiểu 2 tiêu chuẩn để phần nào giúp cho các bạn xử lý tốt cho nước hồ bơi, bể bơi theo đúng tiêu chuẩn quốc tế.

1.1  Tiêu chuẩn nước đầu vào

TT Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

1 PH

6.5 đến 8.0

2 Độ màu

5 đến 50

3 Độ cứng (tính theo CaCO3)

Pt – Co

150 – 500

  Tổng lượng kiềm (tính theo CaCO3)

Mg/l

80 – 50

4 Chất rắn lơ lửng

Mg/l

Nhỏ hơn 20

5 Ôxy hoà tan

Mg/l

Lớn hơn 6

6 Asen

Mg/l

Nhỏ hơn 0,05

7 Cadmi

Mg/l

Nhỏ hơn 0,01

8 Chì

Mg/l

Nhỏ hơn 0,05

9 Crôm (Cr+6)

Mg/l

Nhỏ hơn 0,05

10 Xianua

Mg/l

Nhỏ hơn 0,01

11 Đồng

Mg/l

Nhỏ hơn 1,0

 

11 Đồng

Mg/l

Nhỏ hơn 1,0

12 Florua

Mg/l

Nhỏ hơn 1,0

13 Kẽm

Mg/l

Nhỏ hơn 5,0

14 Mangan

Mg/l

0,1

15 Amoniăc (tính theo N)

Mg/l

Nhỏ hơn 0,05

16 Phênol

Mg/l

Nhỏ hơn 0,001

17 Sắt

Mg/l

1 – 5

18 Sunphát

Mg/l

200 – 400

19 Thuỷ ngân

Mg/l

Nhỏ hơn 0,001

20 BOD

Mg/l

0 – 25

21 COD

Mg/l

35

22 Fecalcoli

MPN/100ml

Không

23 Coliorm

MPN/100ml

3

24  

1.2  Tiêu chuẩn hoá chất trong Hồ bơi

Bể bơi

Mức tối thiểu

Lý tưởng

Mức tối đa

Độ clo dư

1,0

1,0 – 3,0

3,0

Hỗn hợp clo

0

0

0,2

Brôm

2,0

2,0 – 4,0

4,0

Độ pH

7,2

7,2 – 7,6

7,8

Tổng lượng kiềm

60

80–100 đối với clo dạng dung dịch, cal hypo, lithium hypo

100 – 120 đối với clo dạng khí, dichlor, trichlor và hợp chất brôm

180

Tổng chất rắn hoà tan

300

1000 – 2000

3000

Độ cứng canxi

150

200 – 400

500 – 1000

Axit

10

30 – 50

150 ngoại trừ những nơi được phòng y tế kiểm định, lượng đòi hỏi là 100 ppm